riu riu

Học thuật
Thân thiện
riu riu

Lửa được đun riu riu để ninh nồi canh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mức độ nhỏ, chậm của ngọn lửa: Dùng để miêu tả ngọn lửa được đốt hoặc duy trìmức độ rất nhỏ êm, thường dùng trong việc nấu nướng.
    • Mức độ sôi nhẹ: Dùng để miêu tả chất lỏng (như nước, canh) đang sôimức độ rất nhẹ, chỉ lăn tăn, không sôi sùng sục.
  2. Trạng từ:

    • Một cách nhẹ nhàng, chậm rãi (về lửa hoặc độ sôi): Dùng để bổ nghĩa cho động từ chỉ hành động đun, nấu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mẹ bảo phải đun lửa riu riu cho nồi cháo nhừ. (Mẹ bảo phải đun lửa nhỏ cho nồi cháo nhừ.)
    • Nước trong ấm đã sôi riu riu. (Nước trong ấm đã sôi lăn tăn.)
  • Trạng từ:

    • ấy đun riu riu nồi nước dùng suốt ba tiếng. ( ấy đun nhỏ lửa nồi nước dùng suốt ba tiếng.)
    • Hãy để nồi kho sôi riu riu trên bếp. (Hãy để nồi kho sôi lăn tăn trên bếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đun/ nấu/ kho riu riu": Cụm từ phổ biến chỉ phương pháp nấu ăn giữ lửamức rất nhỏ trong thời gian dài để thức ăn chín đều, ngấm gia vị hoặc nhừ.

    • Thịt kho tàu ngon nhất là khi được kho riu riu vài tiếng. (Thịt kho tàu ngon nhất là khi được kho với lửa nhỏ vài tiếng.)
  • "Sôi riu riu": Trạng thái sôi nhẹ, thường giai đoạn chuẩn bị hoặc giữ ấm.

    • Chờ nước sôi riu riu rồi cho trứng vào. (Chờ nước sôi lăn tăn rồi cho trứng vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Riu ríu (tính từ/ trạng từ): âm điệu tương tự, thường dùng để tả tiếng nói nhỏ, tiếng cười khẽ hoặc dáng đi nhẹ nhàng, nhanh nhẹn. Đây một từ khác, không phải biến thể chính tả của "riu riu".
    • Bọn trẻ nói chuyện riu ríu trong góc lớp. (Bọn trẻ nói chuyện ríu rít trong góc lớp.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ lửa: Lửamức độ nhỏ.
  • Lâm thâm: (Ít dùng hơn) Mức lửa nhỏ, âm ỉ.
  • Lăn tăn: (Thường dùng cho độ sôi) Sôi nhẹ, bong bóng nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • To lửa: Lửa cháy lớn.
  • Sôi sùng sục / sôi sục: Sôi mạnh, dữ dội.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Cơm sôi nhỏ lửa chẳng khỏi khê": Thành ngữ khuyên về cách nấu cơm, hàm ý việc cũng cần sự chú ý, nhỏ.
  • "Kho riu riu, ninh nhừ nhừ": Cách nói trong nấu ăn, nhấn mạnh phương pháp nấu chậm, kỹ để đạt được hương vị tốt nhất.
riu riu

Lửa được đun riu riu để ninh nồi canh.

  1. Nói đun lửa nhỏ để nấu thức ăn.